BẢNG BÁO GIÁ THẺ NHỰA PVC
Thẻ Nhựa PVC 4 lớp ép cao tần, bề mặt bóng/ Mờ/ Nhám/ Sần/ Sọc , Kích thước chuẩn ATM 86*54mm. Độ dày tùy chỉnh từ 0.3mm-1.5mm
| Số lượng | Đơn giá (thẻ) | Thẻ ánh nhũ | Số nhảy / Mã vạch | Dập nổi 1 dòng | Ép kim | Mã hóa băng từ | Chip: NFC, Proxi Mifare | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50 | 8000 | 2000 | 5000 | 2000 | 5000 | 5000 | 5000 | 7000 |
| 100 | 6000 | 2000 | 4000 | 1000 | 3000 | 4000 | 4000 | 6000 |
| 200 | 5500 | 1500 | 3000 | 1000 | 2000 | 3000 | 3000 | 5000 |
| 300 | 5000 | 1000 | 2500 | 700 | 2000 | 3000 | 3000 | 4500 |
| 400 | 4000 | 1000 | 2000 | 500 | 2000 | 2500 | 2500 | 3500 |
| 500 | 3500 | 800 | 1500 | 400 | 1500 | 2000 | 2000 | 3500 |
| 800 | 3000 | 600 | 1300 | 300 | 1000 | 1700 | 1700 | 3300 |
| 1000 | 2800 | 500 | 1200 | 200 | 700 | 1500 | 1500 | 3200 |
| 2000 | 2600 | 500 | 1200 | 150 | 500 | 1000 | 1000 | 3000 |
| 3000 | 2500 | 400 | 1200 | 100 | 500 | 800 | 800 | 2800 |
| 4000 | 2400 | 400 | 1100 | 100 | 500 | 700 | 700 | 2700 |
| 5000 | 2300 | 400 | 1000 | 100 | 500 | 600 | 600 | 2600 |
Lưu ý:
1. Đơn giá trên chưa bao gồm VAT 8%.
2. Giao hàng miễn phí nội thành HCM với đơn hàng trên 500 thẻ. Miễn phí giao hàng không áp dụng cho đơn hàng lấy gấp.
3. Khách hàng cần gấp vui lòng liên hệ trước khi đặt hàng,
